cửa bán vé

cửa bán vé

Xin hãy xếp hàng ở cửa bán vé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi ô hoặc khe hở để bán : "cửa bán " chỉ một vị trí cố định, thường một ô cửa sổ hoặc khe nhỏ, nơi nhân viên bán cho khách hàng. Đây một phần của quầy hoặc phòng .
    • Hệ thống hoặc quầy phục vụ bán : "cửa bán " cũng có thể được dùng để chỉ toàn bộ quầy hoặc khu vực dành riêng cho việc bán , nhưrạp chiếu phim, nhà ga, hoặc sự kiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xin vui lòng đến cửa bán số 3 để mua . (Yêu cầu khách hàng đến quầy ô bán thứ ba để thực hiện giao dịch.)
    • Cửa bán đã đóng cửa sau khi hết giờ làm việc. (Quầy bán không còn hoạt động sau thời gian quy định.)
    • Hàng dài người xếp hàng trước cửa bán của rạp hát. (Nhiều người đứng chờ tại ô bán của rạp hát để mua .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa bán tự động": máy bán không cần nhân viên, thường đặtnhà ga hoặc bến xe.

    • Bạn có thể mua tàu qua cửa bán tự độngsảnh chính. (Sử dụng máy bán tự động để mua không cần gặp nhân viên.)
  • "cửa bán online": hệ thống bán qua mạng, không ô cửa vật , nhưng vẫn dùng từ "cửa" theo nghĩa bóng để chỉ kênh bán hàng.

    • Cửa bán online của sự kiện đã hết . (Kênh mua qua mạng đã không còn để bán.)
Biến thể từ gần giống
  • Quầy (danh từ): bàn hoặc khu vực bán , có thể bao gồm nhiều "cửa bán ".

    • Quầy ba cửa bán để phục vụ khách hàng nhanh hơn. (Bàn bán ba ô bán riêng biệt.)
  • Phòng (danh từ): gian phòng hoặc khu vực dành riêng để bán .

    • Phòng mở cửa từ 8 giờ sáng. (Khu vực bán bắt đầu hoạt động từ 8 giờ sáng.)
Từ đồng nghĩa
  • Quầy bán : nơi bán , thường một bàn hoặc không gian nhân viên.
  • Ô bán : chỉ riêng ô cửa sổ hoặc khe nhỏ trong quầy , đồng nghĩa gần nhất với "cửa bán ".
  • Lầu bán : (ít dùng) tầng hoặc khu vực bán trong các tòa nhà lớn.
Thành ngữ liên quan
  • Cửa bán hết chỗ: tình trạng không còn để bán tại quầy.
    • Đến nơi, tôi thấy cửa bán hết chỗ, đành phải mua lại từ người khác. (Khi đến quầy, đã bán hết, tôi phải tìm cách khác.)